Chuyển đổi kilôgam/giờ/bộ vuông chuyển đổi gam/giây/mét vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kilôgam/giờ/bộ vuông

Kilôgam trên giờ trên foot vuông [kg/(h·ft²)] được dùng trong các ngành chế biến hóa chất và thực phẩm tại Bắc Mỹ để biểu thị tốc độ sấy và lọc theo đơn vị diện tích hệ đo lường Anh. Đơn vị này kết hợp cách đo khối lượng theo hệ mét với cách xác định diện tích theo hệ đo lường Anh. 


gam/giây/mét vuông

Gam trên giây trên mét vuông [g/(s·m²)] là đơn vị đo mật độ thông lượng khối lượng, đo lưu lượng khối lượng trên mỗi đơn vị diện tích. Đơn vị này được dùng trong các tính toán truyền nhiệt và truyền khối, kiểm tra độ thấm màng và nghiên cứu tốc độ bay hơi. 


Bảng chuyển đổi kilôgam/giờ/bộ vuông sang gam/giây/mét vuông
kilôgam/giờ/bộ vuônggam/giây/mét vuông
12.98998
25.97995
514.9499
1029.8998
2574.7494
50149.499
100298.998
5001494.99
10002989.98

Các chuyển đổi đơn vị mật độ thông lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi