Chuyển đổi kilôgam/giờ/bộ vuông chuyển đổi gam/giây/mét vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kilôgam/giờ/bộ vuông

Kilôgam trên giờ trên foot vuông [kg/(h·ft²)] được dùng trong các ngành chế biến hóa chất và thực phẩm tại Bắc Mỹ để biểu thị tốc độ sấy và lọc theo đơn vị diện tích hệ đo lường Anh. Đơn vị này kết hợp cách đo khối lượng theo hệ mét với cách xác định diện tích theo hệ đo lường Anh. 


gam/giây/mét vuông

Gam trên giây trên mét vuông [g/(s·m²)] là đơn vị đo mật độ thông lượng khối lượng, đo lưu lượng khối lượng trên mỗi đơn vị diện tích. Đơn vị này được dùng trong các tính toán truyền nhiệt và truyền khối, kiểm tra độ thấm màng và nghiên cứu tốc độ bay hơi. 


Bảng chuyển đổi kilôgam/giờ/bộ vuông sang gam/giây/mét vuông
kilôgam/giờ/bộ vuônggam/giây/mét vuônggam/giây/mét vuôngkilôgam/giờ/bộ vuông
12.9899810.334451
25.9799520.668902
38.9699331.00335
514.949951.67225
1029.8998103.34451
2059.7995206.68902
2574.7494258.36127
50149.4995016.7225
100298.99810033.4451
250747.49425083.6127
5001494.99500167.225
10002989.981000334.451
Cách chuyển đổi kilôgam/giờ/bộ vuông sang gam/giây/mét vuông

1 kg/(h·ft²) = 2.98998 g/(s·m²). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 2.98998. Ví dụ, 25 kg/(h·ft²) = 74.7494 g/(s·m²).

Câu hỏi thường gặp
Một kg/(h·ft²) có bao nhiêu g/(s·m²)?
Một kg/(h·ft²) bằng 2.98998 g/(s·m²).
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giờ/bộ vuông sang gam/giây/mét vuông?
Nhân giá trị kilôgam/giờ/bộ vuông với 2.98998 để có kết quả theo gam/giây/mét vuông.
25 kg/(h·ft²) bằng bao nhiêu g/(s·m²)?
25 kg/(h·ft²) bằng 74.7494 g/(s·m²).
Làm thế nào để chuyển đổi gam/giây/mét vuông trở lại kilôgam/giờ/bộ vuông?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị gam/giây/mét vuông với 0.334451 để có kilôgam/giờ/bộ vuông.

Các chuyển đổi đơn vị mật độ thông lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi