Chuyển đổi kilôgam/giờ/bộ vuông chuyển đổi kilôgam/giờ/mét vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kilôgam/giờ/bộ vuông

Kilôgam trên giờ trên foot vuông [kg/(h·ft²)] được dùng trong các ngành chế biến hóa chất và thực phẩm tại Bắc Mỹ để biểu thị tốc độ sấy và lọc theo đơn vị diện tích hệ đo lường Anh. Đơn vị này kết hợp cách đo khối lượng theo hệ mét với cách xác định diện tích theo hệ đo lường Anh. 


kilôgam/giờ/mét vuông

Kilôgam trên giờ trên mét vuông [kg/(h·m²)] là đơn vị thường được dùng trong kỹ thuật sấy, bay hơi và truyền khối. Đơn vị này định lượng bao nhiêu khối lượng đi qua hoặc bay hơi từ một đơn vị diện tích bề mặt trong một giờ. 


Bảng chuyển đổi kilôgam/giờ/bộ vuông sang kilôgam/giờ/mét vuông
kilôgam/giờ/bộ vuôngkilôgam/giờ/mét vuôngkilôgam/giờ/mét vuôngkilôgam/giờ/bộ vuông
110.763910.092903
221.527820.185806
332.291730.278709
553.819650.464515
10107.639100.92903
20215.278201.85806
25269.098252.32258
50538.196504.64515
1001076.391009.2903
2502690.9825023.2258
5005381.9650046.4515
100010763.9100092.903
Cách chuyển đổi kilôgam/giờ/bộ vuông sang kilôgam/giờ/mét vuông

1 kg/(h·ft²) = 10.7639 kg/(h·m²). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 10.7639. Ví dụ, 25 kg/(h·ft²) = 269.098 kg/(h·m²).

Câu hỏi thường gặp
Một kg/(h·ft²) có bao nhiêu kg/(h·m²)?
Một kg/(h·ft²) bằng 10.7639 kg/(h·m²).
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giờ/bộ vuông sang kilôgam/giờ/mét vuông?
Nhân giá trị kilôgam/giờ/bộ vuông với 10.7639 để có kết quả theo kilôgam/giờ/mét vuông.
25 kg/(h·ft²) bằng bao nhiêu kg/(h·m²)?
25 kg/(h·ft²) bằng 269.098 kg/(h·m²).
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giờ/mét vuông trở lại kilôgam/giờ/bộ vuông?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị kilôgam/giờ/mét vuông với 0.092903 để có kilôgam/giờ/bộ vuông.

Các chuyển đổi đơn vị mật độ thông lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi