Chuyển đổi kilôgam/giờ/bộ vuông chuyển đổi kilôgam/giờ/mét vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kilôgam/giờ/bộ vuông

Kilôgam trên giờ trên foot vuông [kg/(h·ft²)] được dùng trong các ngành chế biến hóa chất và thực phẩm tại Bắc Mỹ để biểu thị tốc độ sấy và lọc theo đơn vị diện tích hệ đo lường Anh. Đơn vị này kết hợp cách đo khối lượng theo hệ mét với cách xác định diện tích theo hệ đo lường Anh. 


kilôgam/giờ/mét vuông

Kilôgam trên giờ trên mét vuông [kg/(h·m²)] là đơn vị thường được dùng trong kỹ thuật sấy, bay hơi và truyền khối. Đơn vị này định lượng bao nhiêu khối lượng đi qua hoặc bay hơi từ một đơn vị diện tích bề mặt trong một giờ. 


Bảng chuyển đổi kilôgam/giờ/bộ vuông sang kilôgam/giờ/mét vuông
kilôgam/giờ/bộ vuôngkilôgam/giờ/mét vuông
110.7639
221.5278
553.8196
10107.639
25269.098
50538.196
1001076.39
5005381.96
100010763.9

Các chuyển đổi đơn vị mật độ thông lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi