Chuyển đổi kilôgam/giờ/mét vuông chuyển đổi gam/giây/mét vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kilôgam/giờ/mét vuông

Kilôgam trên giờ trên mét vuông [kg/(h·m²)] là đơn vị thường được dùng trong kỹ thuật sấy, bay hơi và truyền khối. Đơn vị này định lượng bao nhiêu khối lượng đi qua hoặc bay hơi từ một đơn vị diện tích bề mặt trong một giờ. 


gam/giây/mét vuông

Gam trên giây trên mét vuông [g/(s·m²)] là đơn vị đo mật độ thông lượng khối lượng, đo lưu lượng khối lượng trên mỗi đơn vị diện tích. Đơn vị này được dùng trong các tính toán truyền nhiệt và truyền khối, kiểm tra độ thấm màng và nghiên cứu tốc độ bay hơi. 


Bảng chuyển đổi kilôgam/giờ/mét vuông sang gam/giây/mét vuông
kilôgam/giờ/mét vuônggam/giây/mét vuônggam/giây/mét vuôngkilôgam/giờ/mét vuông
10.27777813.6
20.55555627.2
30.833333310.8
51.38889518
102.777781036
205.555562072
256.944442590
5013.888950180
10027.7778100360
25069.4444250900
500138.8895001800
1000277.77810003600
Cách chuyển đổi kilôgam/giờ/mét vuông sang gam/giây/mét vuông

1 kg/(h·m²) = 0.277778 g/(s·m²). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.277778. Ví dụ, 25 kg/(h·m²) = 6.94444 g/(s·m²).

Câu hỏi thường gặp
Một kg/(h·m²) có bao nhiêu g/(s·m²)?
Một kg/(h·m²) bằng 0.277778 g/(s·m²).
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giờ/mét vuông sang gam/giây/mét vuông?
Nhân giá trị kilôgam/giờ/mét vuông với 0.277778 để có kết quả theo gam/giây/mét vuông.
25 kg/(h·m²) bằng bao nhiêu g/(s·m²)?
25 kg/(h·m²) bằng 6.94444 g/(s·m²).
Làm thế nào để chuyển đổi gam/giây/mét vuông trở lại kilôgam/giờ/mét vuông?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị gam/giây/mét vuông với 3.6 để có kilôgam/giờ/mét vuông.

Các chuyển đổi đơn vị mật độ thông lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi