Chuyển đổi kilôgam/giờ/mét vuông chuyển đổi gam/giây/mét vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kilôgam/giờ/mét vuông

Kilôgam trên giờ trên mét vuông [kg/(h·m²)] là đơn vị thường được dùng trong kỹ thuật sấy, bay hơi và truyền khối. Đơn vị này định lượng bao nhiêu khối lượng đi qua hoặc bay hơi từ một đơn vị diện tích bề mặt trong một giờ. 


gam/giây/mét vuông

Gam trên giây trên mét vuông [g/(s·m²)] là đơn vị đo mật độ thông lượng khối lượng, đo lưu lượng khối lượng trên mỗi đơn vị diện tích. Đơn vị này được dùng trong các tính toán truyền nhiệt và truyền khối, kiểm tra độ thấm màng và nghiên cứu tốc độ bay hơi. 


Bảng chuyển đổi kilôgam/giờ/mét vuông sang gam/giây/mét vuông
kilôgam/giờ/mét vuônggam/giây/mét vuông
10.277778
20.555556
51.38889
102.77778
256.94444
5013.8889
10027.7778
500138.889
1000277.778

Các chuyển đổi đơn vị mật độ thông lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi