Chuyển đổi kilôgam/giờ/mét vuông chuyển đổi kilôgam/giờ/bộ vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kilôgam/giờ/mét vuông

Kilôgam trên giờ trên mét vuông [kg/(h·m²)] là đơn vị thường được dùng trong kỹ thuật sấy, bay hơi và truyền khối. Đơn vị này định lượng bao nhiêu khối lượng đi qua hoặc bay hơi từ một đơn vị diện tích bề mặt trong một giờ. 


kilôgam/giờ/bộ vuông

Kilôgam trên giờ trên foot vuông [kg/(h·ft²)] được dùng trong các ngành chế biến hóa chất và thực phẩm tại Bắc Mỹ để biểu thị tốc độ sấy và lọc theo đơn vị diện tích hệ đo lường Anh. Đơn vị này kết hợp cách đo khối lượng theo hệ mét với cách xác định diện tích theo hệ đo lường Anh. 


Bảng chuyển đổi kilôgam/giờ/mét vuông sang kilôgam/giờ/bộ vuông
kilôgam/giờ/mét vuôngkilôgam/giờ/bộ vuông
10.092903
20.185806
50.464515
100.92903
252.32258
504.64515
1009.2903
50046.4515
100092.903

Các chuyển đổi đơn vị mật độ thông lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi