Chuyển đổi kilôgam/giờ/mét vuông chuyển đổi kilôgam/giờ/bộ vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kilôgam/giờ/mét vuông

Kilôgam trên giờ trên mét vuông [kg/(h·m²)] là đơn vị thường được dùng trong kỹ thuật sấy, bay hơi và truyền khối. Đơn vị này định lượng bao nhiêu khối lượng đi qua hoặc bay hơi từ một đơn vị diện tích bề mặt trong một giờ. 


kilôgam/giờ/bộ vuông

Kilôgam trên giờ trên foot vuông [kg/(h·ft²)] được dùng trong các ngành chế biến hóa chất và thực phẩm tại Bắc Mỹ để biểu thị tốc độ sấy và lọc theo đơn vị diện tích hệ đo lường Anh. Đơn vị này kết hợp cách đo khối lượng theo hệ mét với cách xác định diện tích theo hệ đo lường Anh. 


Bảng chuyển đổi kilôgam/giờ/mét vuông sang kilôgam/giờ/bộ vuông
kilôgam/giờ/mét vuôngkilôgam/giờ/bộ vuôngkilôgam/giờ/bộ vuôngkilôgam/giờ/mét vuông
10.092903110.7639
20.185806221.5278
30.278709332.2917
50.464515553.8196
100.9290310107.639
201.8580620215.278
252.3225825269.098
504.6451550538.196
1009.29031001076.39
25023.22582502690.98
50046.45155005381.96
100092.903100010763.9
Cách chuyển đổi kilôgam/giờ/mét vuông sang kilôgam/giờ/bộ vuông

1 kg/(h·m²) = 0.092903 kg/(h·ft²). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.092903. Ví dụ, 25 kg/(h·m²) = 2.32258 kg/(h·ft²).

Câu hỏi thường gặp
Một kg/(h·m²) có bao nhiêu kg/(h·ft²)?
Một kg/(h·m²) bằng 0.092903 kg/(h·ft²).
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giờ/mét vuông sang kilôgam/giờ/bộ vuông?
Nhân giá trị kilôgam/giờ/mét vuông với 0.092903 để có kết quả theo kilôgam/giờ/bộ vuông.
25 kg/(h·m²) bằng bao nhiêu kg/(h·ft²)?
25 kg/(h·m²) bằng 2.32258 kg/(h·ft²).
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giờ/bộ vuông trở lại kilôgam/giờ/mét vuông?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị kilôgam/giờ/bộ vuông với 10.7639 để có kilôgam/giờ/mét vuông.

Các chuyển đổi đơn vị mật độ thông lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi