Chuyển đổi kilôgam/giây/mét vuông chuyển đổi gam/giây/mét vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kilôgam/giây/mét vuông

Kilôgam trên giây trên mét vuông [kg/(s·m²)] là đơn vị SI đo mật độ thông lượng khối lượng. Đơn vị này được dùng trong truyền nhiệt cường độ cao, kỹ thuật đốt cháy và phân tích dòng chảy qua vòi phun tên lửa, nơi các dòng khối lượng nhanh qua bề mặt là quan trọng. 


gam/giây/mét vuông

Gam trên giây trên mét vuông [g/(s·m²)] là đơn vị đo mật độ thông lượng khối lượng, đo lưu lượng khối lượng trên mỗi đơn vị diện tích. Đơn vị này được dùng trong các tính toán truyền nhiệt và truyền khối, kiểm tra độ thấm màng và nghiên cứu tốc độ bay hơi. 


Bảng chuyển đổi kilôgam/giây/mét vuông sang gam/giây/mét vuông
kilôgam/giây/mét vuônggam/giây/mét vuông
11000
22000
55000
1010000
2525000
5050000
100100000
500500000
10001E+06

Các chuyển đổi đơn vị mật độ thông lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi