Chuyển đổi kilôgam/giây/mét vuông chuyển đổi lb trên s ft2

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kilôgam/giây/mét vuông

Kilôgam trên giây trên mét vuông [kg/(s·m²)] là đơn vị SI đo mật độ thông lượng khối lượng. Đơn vị này được dùng trong truyền nhiệt cường độ cao, kỹ thuật đốt cháy và phân tích dòng chảy qua vòi phun tên lửa, nơi các dòng khối lượng nhanh qua bề mặt là quan trọng. 


lb trên s-ft2

Pound trên giây trên foot vuông [lb/(s·ft²)] là đơn vị đo mật độ thông lượng khối lượng trong hệ đo lường Anh, được dùng trong kỹ thuật hàng không vũ trụ và đốt cháy tại Bắc Mỹ. Đơn vị này mô tả các dòng khối lượng tốc độ cao qua bề mặt vòi phun hoặc buồng đốt. 


Bảng chuyển đổi kilôgam/giây/mét vuông sang lb trên s-ft2
kilôgam/giây/mét vuônglb trên s-ft2lb trên s-ft2kilôgam/giây/mét vuông
10.20481614.88243
20.40963229.76486
30.614448314.6473
51.02408524.4121
102.048161048.8243
204.096322097.6486
255.120425122.061
5010.240850244.121
10020.4816100488.243
25051.2042501220.61
500102.4085002441.21
1000204.81610004882.43
Cách chuyển đổi kilôgam/giây/mét vuông sang lb trên s-ft2

1 kg/(s·m²) = 0.204816 lb/(s·ft²). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.204816. Ví dụ, 25 kg/(s·m²) = 5.1204 lb/(s·ft²).

Câu hỏi thường gặp
Một kg/(s·m²) có bao nhiêu lb/(s·ft²)?
Một kg/(s·m²) bằng 0.204816 lb/(s·ft²).
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giây/mét vuông sang lb trên s-ft2?
Nhân giá trị kilôgam/giây/mét vuông với 0.204816 để có kết quả theo lb trên s-ft2.
25 kg/(s·m²) bằng bao nhiêu lb/(s·ft²)?
25 kg/(s·m²) bằng 5.1204 lb/(s·ft²).
Làm thế nào để chuyển đổi lb trên s-ft2 trở lại kilôgam/giây/mét vuông?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị lb trên s-ft2 với 4.88243 để có kilôgam/giây/mét vuông.

Các chuyển đổi đơn vị mật độ thông lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi