Chuyển đổi kilôgam/giây/mét vuông chuyển đổi lb trên s ft2

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kilôgam/giây/mét vuông

Kilôgam trên giây trên mét vuông [kg/(s·m²)] là đơn vị SI đo mật độ thông lượng khối lượng. Đơn vị này được dùng trong truyền nhiệt cường độ cao, kỹ thuật đốt cháy và phân tích dòng chảy qua vòi phun tên lửa, nơi các dòng khối lượng nhanh qua bề mặt là quan trọng. 


lb trên s-ft2

Pound trên giây trên foot vuông [lb/(s·ft²)] là đơn vị đo mật độ thông lượng khối lượng trong hệ đo lường Anh, được dùng trong kỹ thuật hàng không vũ trụ và đốt cháy tại Bắc Mỹ. Đơn vị này mô tả các dòng khối lượng tốc độ cao qua bề mặt vòi phun hoặc buồng đốt. 


Bảng chuyển đổi kilôgam/giây/mét vuông sang lb trên s-ft2
kilôgam/giây/mét vuônglb trên s-ft2
10.204816
20.409632
51.02408
102.04816
255.1204
5010.2408
10020.4816
500102.408
1000204.816

Các chuyển đổi đơn vị mật độ thông lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi