Chuyển đổi lb trên hour ft2 chuyển đổi kilôgam/giờ/mét vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

lb trên hour-ft2

Pound trên giờ trên foot vuông [lb/(h·ft²)] là đơn vị đo mật độ thông lượng khối lượng trong hệ đo lường Anh, được dùng trong các ngành HVAC, sấy và lọc tại Bắc Mỹ. Đây là đơn vị tiêu chuẩn để xác định tốc độ bay hơi trong tháp giải nhiệt và máy sấy công nghiệp. 


kilôgam/giờ/mét vuông

Kilôgam trên giờ trên mét vuông [kg/(h·m²)] là đơn vị thường được dùng trong kỹ thuật sấy, bay hơi và truyền khối. Đơn vị này định lượng bao nhiêu khối lượng đi qua hoặc bay hơi từ một đơn vị diện tích bề mặt trong một giờ. 


Bảng chuyển đổi lb trên hour-ft2 sang kilôgam/giờ/mét vuông
lb trên hour-ft2kilôgam/giờ/mét vuôngkilôgam/giờ/mét vuônglb trên hour-ft2
14.8824310.204816
29.7648620.409632
314.647330.614448
524.412151.02408
1048.8243102.04816
2097.6486204.09632
25122.061255.1204
50244.1215010.2408
100488.24310020.4816
2501220.6125051.204
5002441.21500102.408
10004882.431000204.816
Cách chuyển đổi lb trên hour-ft2 sang kilôgam/giờ/mét vuông

1 lb/(h·ft²) = 4.88243 kg/(h·m²). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 4.88243. Ví dụ, 25 lb/(h·ft²) = 122.061 kg/(h·m²).

Câu hỏi thường gặp
Một lb/(h·ft²) có bao nhiêu kg/(h·m²)?
Một lb/(h·ft²) bằng 4.88243 kg/(h·m²).
Làm thế nào để chuyển đổi lb trên hour-ft2 sang kilôgam/giờ/mét vuông?
Nhân giá trị lb trên hour-ft2 với 4.88243 để có kết quả theo kilôgam/giờ/mét vuông.
25 lb/(h·ft²) bằng bao nhiêu kg/(h·m²)?
25 lb/(h·ft²) bằng 122.061 kg/(h·m²).
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giờ/mét vuông trở lại lb trên hour-ft2?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị kilôgam/giờ/mét vuông với 0.204816 để có lb trên hour-ft2.

Các chuyển đổi đơn vị mật độ thông lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi