Chuyển đổi pound force foot chuyển đổi newton mét
Pound-Force Foot
The pound-foot (symbol: lbf·ft or lb·ft) is a unit of torque representing one pound of force acting at a perpendicular distance of one foot from a pivot point. It is commonly used in the United States for specifying the torque of engines and fasteners. One pound-foot equals approximately 1.35582 N·m.
Newton mét
Newton-mét (ký hiệu: N·m hay N m) là đơn vị mô-men xoắn (còn gọi là mô-men lực) trong hệ SI. Một newton-mét bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một newton tác dụng vuông góc tại đầu mút của một cánh tay đòn dài một mét. Nó cũng được dùng làm đơn vị công hay năng lượng, tương đương với joule.
Bảng chuyển đổi Pound-Force Foot sang Newton mét
| Pound-Force Foot | Newton mét | Newton mét | Pound-Force Foot |
|---|---|---|---|
| 1 | 0.00135582 | 1 | 737.561 |
| 2 | 0.00271164 | 2 | 1475.12 |
| 3 | 0.00406746 | 3 | 2212.68 |
| 5 | 0.0067791 | 5 | 3687.81 |
| 10 | 0.0135582 | 10 | 7375.61 |
| 20 | 0.0271164 | 20 | 14751.2 |
| 25 | 0.0338955 | 25 | 18439 |
| 50 | 0.067791 | 50 | 36878.1 |
| 100 | 0.135582 | 100 | 73756.1 |
| 250 | 0.338955 | 250 | 184390 |
| 500 | 0.67791 | 500 | 368781 |
| 1000 | 1.35582 | 1000 | 737561 |
Cách chuyển đổi Pound-Force Foot sang Newton mét
1 lbf·ft = 0.00135582 N·m. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.00135582. Ví dụ, 25 lbf·ft = 0.0338955 N·m.
Câu hỏi thường gặp
- Một lbf·ft có bao nhiêu N·m?
- Một lbf·ft bằng 0.00135582 N·m.
- Làm thế nào để chuyển đổi Pound-Force Foot sang Newton mét?
- Nhân giá trị Pound-Force Foot với 0.00135582 để có kết quả theo Newton mét.
- 25 lbf·ft bằng bao nhiêu N·m?
- 25 lbf·ft bằng 0.0338955 N·m.
- Làm thế nào để chuyển đổi Newton mét trở lại Pound-Force Foot?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Newton mét với 737.561 để có Pound-Force Foot.