Chuyển đổi newton mét chuyển đổi pound force foot

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Newton mét

Newton-mét (ký hiệu: N·m hay N m) là đơn vị mô-men xoắn (còn gọi là mô-men lực) trong hệ SI. Một newton-mét bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một newton tác dụng vuông góc tại đầu mút của một cánh tay đòn dài một mét. Nó cũng được dùng làm đơn vị công hay năng lượng, tương đương với joule. 


Pound-Force Foot

The pound-foot (symbol: lbf·ft or lb·ft) is a unit of torque representing one pound of force acting at a perpendicular distance of one foot from a pivot point. It is commonly used in the United States for specifying the torque of engines and fasteners. One pound-foot equals approximately 1.35582 N·m. 


Bảng chuyển đổi Newton mét sang Pound-Force Foot
Newton métPound-Force FootPound-Force FootNewton mét
1737.56110.00135582
21475.1220.00271164
32212.6830.00406746
53687.8150.0067791
107375.61100.0135582
2014751.2200.0271164
2518439250.0338955
5036878.1500.067791
10073756.11000.135582
2501843902500.338955
5003687815000.67791
100073756110001.35582
Cách chuyển đổi Newton mét sang Pound-Force Foot

1 N·m = 737.561 lbf·ft. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 737.561. Ví dụ, 25 N·m = 18439 lbf·ft.

Câu hỏi thường gặp
Một N·m có bao nhiêu lbf·ft?
Một N·m bằng 737.561 lbf·ft.
Làm thế nào để chuyển đổi Newton mét sang Pound-Force Foot?
Nhân giá trị Newton mét với 737.561 để có kết quả theo Pound-Force Foot.
25 N·m bằng bao nhiêu lbf·ft?
25 N·m bằng 18439 lbf·ft.
Làm thế nào để chuyển đổi Pound-Force Foot trở lại Newton mét?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Pound-Force Foot với 0.00135582 để có Newton mét.

Các chuyển đổi đơn vị mô-men lực phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi