Chuyển đổi newton meter chuyển đổi poundal inch
Newton-meter
The newton-meter (N·m) là đơn vị SI của torque (moment of force), defined as the torque resulting from a force of one newton applied perpendicularly at a distance of one meter from the pivot point. It is also the SI đơn vị đo năng lượng (the joule), though in the context of rotational mechanics the newton-meter is kept distinct. The unit is đặt tên theo Sir Isaac Newton and is fundamental in mechanical engineering and physics.
Poundal-inch
The poundal inch (pdl·in) là đơn vị đo moment of inertia in the absolute foot-pound-second (FPS) system, using the poundal as the absolute đơn vị đo lực. The poundal được định nghĩa là the force needed to accelerate one pound-mass at one foot mỗi giây squared. One poundal inch bằng xấp xỉ 0.000352 kg·m².
Bảng chuyển đổi Newton-meter sang Poundal-inch
| Newton-meter | Poundal-inch |
|---|---|
| 1 | 2.848E-21 |
| 2 | 5.695E-21 |
| 5 | 1.424E-20 |
| 10 | 2.848E-20 |
| 25 | 7.119E-20 |
| 50 | 1.424E-19 |
| 100 | 2.848E-19 |
| 500 | 1.424E-18 |
| 1000 | 2.848E-18 |
Các chuyển đổi đơn vị mô-men lực phổ biến nhất
Phổ biến
- Bộ chuyển đổi công suất
- Bộ chuyển đổi lực
- Bộ chuyển đổi thời gian
- Bộ chuyển đổi tốc độ
- Bộ chuyển đổi góc
- Bộ chuyển đổi tiêu thụ nhiên liệu
- Bộ chuyển đổi số
- Bộ chuyển đổi lưu trữ dữ liệu
- Bộ chuyển đổi vận tốc góc
- Bộ chuyển đổi gia tốc
- Bộ chuyển đổi mô-men xoắn
- Bộ chuyển đổi mô-men quán tính
- Bộ chuyển đổi mô-men lực