Chuyển đổi nm chuyển đổi kilonewton meter

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Newton mét

Newton-mét (còn gọi là newton mét; ký hiệu N⋅m hay N m) là đơn vị mô-men xoắn (còn gọi là mô-men lực) trong hệ SI. Một newton-mét bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một newton tác dụng vuông góc tại đầu mút của một cánh tay đòn dài một mét. Ký hiệu không chuẩn Nm xuất hiện trong một số lĩnh vực. 


Kilonewton-meter

Kilonewton-mét (kN·m) là đơn vị đo mô-men xoắn bằng 1.000 newton-mét. Đơn vị này bắt nguồn từ đơn vị mô-men xoắn SI bằng cách áp dụng tiền tố kilo-, và thường được dùng trong kỹ thuật kết cấu và cơ khí khi gặp các mô-men xoắn lớn, chẳng hạn trong phân tích dầm, trục và máy móc hạng nặng. 


Bảng chuyển đổi Newton mét sang Kilonewton-meter
Newton métKilonewton-meter
11E-26
22E-26
55E-26
101E-25
252.5E-25
505E-25
1001E-24
5005E-24
10001E-23

Các chuyển đổi đơn vị mô-men lực phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi