Chuyển đổi nm chuyển đổi millinewton meter

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Newton mét

Newton-mét (còn gọi là newton mét; ký hiệu N⋅m hay N m) là đơn vị mô-men xoắn (còn gọi là mô-men lực) trong hệ SI. Một newton-mét bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một newton tác dụng vuông góc tại đầu mút của một cánh tay đòn dài một mét. Ký hiệu không chuẩn Nm xuất hiện trong một số lĩnh vực. 


Millinewton-meter

Millinewton-mét (mN·m) là đơn vị đo mô-men xoắn bằng một phần nghìn newton-mét (10⁻³ N·m). Đơn vị này thường được dùng trong kỹ thuật chính xác, vi điện tử và thiết bị đo lường, nơi các mô-men xoắn nhỏ được đo lường, chẳng hạn trong hiệu chuẩn cảm biến mô-men xoắn và động cơ điện nhỏ. 


Bảng chuyển đổi Newton mét sang Millinewton-meter
Newton métMillinewton-meter
11E-20
22E-20
55E-20
101E-19
252.5E-19
505E-19
1001E-18
5005E-18
10001E-17

Các chuyển đổi đơn vị mô-men lực phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi