Chuyển đổi nm chuyển đổi poundal foot

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Newton mét

Newton-mét (còn gọi là newton mét; ký hiệu N⋅m hay N m) là đơn vị mô-men xoắn (còn gọi là mô-men lực) trong hệ SI. Một newton-mét bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một newton tác dụng vuông góc tại đầu mút của một cánh tay đòn dài một mét. Ký hiệu không chuẩn Nm xuất hiện trong một số lĩnh vực. 


Poundal Foot

Poundal-foot (pdl·ft) là đơn vị mô-men xoắn trong hệ tuyệt đối foot-pound-giây (FPS), được định nghĩa là mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một poundal tác dụng tại khoảng cách vuông góc một foot. Bản thân poundal là đơn vị lực tuyệt đối trong hệ FPS, bằng lực cần thiết để gia tốc một pound-mass với gia tốc một foot trên giây bình phương. Một pdl·ft bằng xấp xỉ 0,0421401 newton-mét. 


Bảng chuyển đổi Newton mét sang Poundal Foot
Newton métPoundal Foot
123.7304
247.4607
5118.652
10237.304
25593.259
501186.52
1002373.04
50011865.2
100023730.4

Các chuyển đổi đơn vị mô-men lực phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi