Chuyển đổi nm chuyển đổi poundal inch
Newton mét
Newton-mét (còn gọi là newton mét; ký hiệu N⋅m hay N m) là đơn vị mô-men xoắn (còn gọi là mô-men lực) trong hệ SI. Một newton-mét bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một newton tác dụng vuông góc tại đầu mút của một cánh tay đòn dài một mét. Ký hiệu không chuẩn Nm xuất hiện trong một số lĩnh vực.
Poundal-inch
Poundal-inch (pdl·in) là đơn vị mô-men quán tính trong hệ foot-pound-giây tuyệt đối (FPS), sử dụng poundal làm đơn vị lực tuyệt đối. Poundal được định nghĩa là lực cần thiết để làm gia tốc một pound-khối lượng ở mức một foot trên giây bình phương. Một poundal-inch bằng xấp xỉ 0,000352 kg·m².
Bảng chuyển đổi Newton mét sang Poundal-inch
| Newton mét | Poundal-inch |
|---|---|
| 1 | 2.848E-21 |
| 2 | 5.695E-21 |
| 5 | 1.424E-20 |
| 10 | 2.848E-20 |
| 25 | 7.119E-20 |
| 50 | 1.424E-19 |
| 100 | 2.848E-19 |
| 500 | 1.424E-18 |
| 1000 | 2.848E-18 |