Chuyển đổi nm chuyển đổi poundal inch
Newton-meter
The newton-metre (also newton metre; symbol N⋅m or N m) is a unit of torque (also called moment) in the SI system. One newton-metre is equal to the torque resulting from a force of one newton applied perpendicularly to the end of a moment arm that is one metre long. The nonstandard notation Nm occurs in some fields.
Poundal-inch
Poundal-inch (pdl·in) là đơn vị mô-men quán tính trong hệ foot-pound-giây tuyệt đối (FPS), sử dụng poundal làm đơn vị lực tuyệt đối. Poundal được định nghĩa là lực cần thiết để làm gia tốc một pound-khối lượng ở mức một foot trên giây bình phương. Một poundal-inch bằng xấp xỉ 0,000352 kg·m².
Bảng chuyển đổi Newton-meter sang Poundal-inch
| Newton-meter | Poundal-inch | Poundal-inch | Newton-meter |
|---|---|---|---|
| 1 | 284.764 | 1 | 0.00351167 |
| 2 | 569.529 | 2 | 0.00702335 |
| 3 | 854.293 | 3 | 0.010535 |
| 5 | 1423.82 | 5 | 0.0175584 |
| 10 | 2847.64 | 10 | 0.0351167 |
| 20 | 5695.29 | 20 | 0.0702335 |
| 25 | 7119.11 | 25 | 0.0877919 |
| 50 | 14238.2 | 50 | 0.175584 |
| 100 | 28476.4 | 100 | 0.351167 |
| 250 | 71191.1 | 250 | 0.877919 |
| 500 | 142382 | 500 | 1.75584 |
| 1000 | 284764 | 1000 | 3.51167 |
Cách chuyển đổi Newton-meter sang Poundal-inch
1 N*m = 284.764 pdl*in. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 284.764. Ví dụ, 25 N*m = 7119.11 pdl*in.
Câu hỏi thường gặp
- Một N*m có bao nhiêu pdl*in?
- Một N*m bằng 284.764 pdl*in.
- Làm thế nào để chuyển đổi Newton-meter sang Poundal-inch?
- Nhân giá trị Newton-meter với 284.764 để có kết quả theo Poundal-inch.
- 25 N*m bằng bao nhiêu pdl*in?
- 25 N*m bằng 7119.11 pdl*in.
- Làm thế nào để chuyển đổi Poundal-inch trở lại Newton-meter?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Poundal-inch với 0.00351167 để có Newton-meter.