Chuyển đổi pao lực bộ chuyển đổi nm
pao-lực-bộ
Pound-lực foot (lbf·ft) là đơn vị đo năng lượng hoặc mô-men xoắn theo hệ đo lường đế quốc Anh và hệ thường dùng của Mỹ, bằng công thực hiện bởi một lực pound-lực tác dụng qua khoảng cách một foot, tương đương xấp xỉ 1,35582 joule. Đơn vị này thường được dùng trong kỹ thuật Bắc Mỹ để biểu thị mô-men xoắn động cơ, tải trọng kết cấu và thông số kỹ thuật của bu-lông. Pound-lực foot và foot-pound-lực có giá trị số giống hệt nhau nhưng được phân biệt theo ngữ cảnh.
Newton mét
Newton-mét (còn gọi là newton mét; ký hiệu N⋅m hay N m) là đơn vị mô-men xoắn (còn gọi là mô-men lực) trong hệ SI. Một newton-mét bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một newton tác dụng vuông góc tại đầu mút của một cánh tay đòn dài một mét. Ký hiệu không chuẩn Nm xuất hiện trong một số lĩnh vực.
Bảng chuyển đổi pao-lực-bộ sang Newton mét
| pao-lực-bộ | Newton mét |
|---|---|
| 1 | 1.35582 |
| 2 | 2.71164 |
| 5 | 6.77909 |
| 10 | 13.5582 |
| 25 | 33.8954 |
| 50 | 67.7909 |
| 100 | 135.582 |
| 500 | 677.909 |
| 1000 | 1355.82 |