Chuyển đổi poundal foot chuyển đổi nm
Poundal Foot
Poundal-foot (pdl·ft) là đơn vị mô-men xoắn trong hệ tuyệt đối foot-pound-giây (FPS), được định nghĩa là mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một poundal tác dụng tại khoảng cách vuông góc một foot. Bản thân poundal là đơn vị lực tuyệt đối trong hệ FPS, bằng lực cần thiết để gia tốc một pound-mass với gia tốc một foot trên giây bình phương. Một pdl·ft bằng xấp xỉ 0,0421401 newton-mét.
Newton mét
Newton-mét (còn gọi là newton mét; ký hiệu N⋅m hay N m) là đơn vị mô-men xoắn (còn gọi là mô-men lực) trong hệ SI. Một newton-mét bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một newton tác dụng vuông góc tại đầu mút của một cánh tay đòn dài một mét. Ký hiệu không chuẩn Nm xuất hiện trong một số lĩnh vực.
Bảng chuyển đổi Poundal Foot sang Newton mét
| Poundal Foot | Newton mét |
|---|---|
| 1 | 0.0421401 |
| 2 | 0.0842802 |
| 5 | 0.210701 |
| 10 | 0.421401 |
| 25 | 1.0535 |
| 50 | 2.10701 |
| 100 | 4.21401 |
| 500 | 21.0701 |
| 1000 | 42.1401 |