Chuyển đổi kilôgam mét vuông chuyển đổi pound square inch

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kilôgam mét vuông

Kilôgam mét vuông (kg·m²) là đơn vị SI của mô-men quán tính (còn gọi là quán tính quay), thể hiện khả năng chống lại của một vật thể đối với những thay đổi trong chuyển động quay của nó. Nó được định nghĩa là tổng các tích của mỗi thành phần khối lượng và bình phương khoảng cách của nó đến trục quay. kg·m² xuất hiện trong các phương trình tương tự định luật hai Newton áp dụng cho chuyển động quay, trong đó mô-men xoắn bằng mô-men quán tính nhân với gia tốc góc. 


Pound Square Inch

Pound square inch (lb·in²) là đơn vị mô-men quán tính trong hệ thường dùng của Mỹ bằng tích của một pound-khối lượng và một inch vuông. Đơn vị này thường được dùng cho các cụm quay nhỏ hơn trong kỹ thuật cơ khí, chẳng hạn động cơ điện và bộ truyền động. Một lb·in² bằng 1/144 lb·ft², tức xấp xỉ 2,92640 × 10⁻⁴ kg·m². 


Bảng chuyển đổi kilôgam mét vuông sang Pound Square Inch
kilôgam mét vuôngPound Square InchPound Square Inchkilôgam mét vuông
13417.1710.0002926
26834.3420.0005853
310251.530.0008779
517085.950.0014632
1034171.7100.0029264
2068343.4200.00585279
2585429.3250.00731599
50170859500.014632
1003417171000.029264
2508542932500.0731599
5001.70859E+065000.14632
10003.41717E+0610000.29264
Cách chuyển đổi kilôgam mét vuông sang Pound Square Inch

1 kilôgam mét vuông = 3417.17 lb*in^2. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 3417.17. Ví dụ, 25 kilôgam mét vuông = 85429.3 lb*in^2.

Câu hỏi thường gặp
Một kilôgam mét vuông có bao nhiêu lb*in^2?
Một kilôgam mét vuông bằng 3417.17 lb*in^2.
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam mét vuông sang Pound Square Inch?
Nhân giá trị kilôgam mét vuông với 3417.17 để có kết quả theo Pound Square Inch.
25 kilôgam mét vuông bằng bao nhiêu lb*in^2?
25 kilôgam mét vuông bằng 85429.3 lb*in^2.
Làm thế nào để chuyển đổi Pound Square Inch trở lại kilôgam mét vuông?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Pound Square Inch với 0.0002926 để có kilôgam mét vuông.

Các chuyển đổi đơn vị mô-men quán tính phổ biến nhất
      Tất cả bộ chuyển đổi