Chuyển đổi btu (it) per minute chuyển đổi watt
BTU (IT) per minute
British thermal unit (IT) trên phút (BTU/min) là đơn vị công suất bằng 60 lần giá trị của một BTU/h, hay xấp xỉ 17,5843 watt. Nó dựa trên định nghĩa Bảng Quốc tế của BTU, được chuẩn hóa ở mức chính xác 1055,05585262 joule. Đơn vị này thỉnh thoảng được dùng trong kỹ thuật và các phép tính nhiệt động lực học khi tốc độ truyền nhiệt được biểu thị theo khoảng thời gian tính bằng phút. Nó ít phổ biến hơn BTU/h nhưng xuất hiện trong một số bối cảnh kỹ thuật cơ khí và kỹ thuật quy trình.
Bảng chuyển đổi BTU (IT) per minute sang
| BTU (IT) per minute | |
|---|---|
| 1 | 17.5843 |
| 2 | 35.1685 |
| 5 | 87.9213 |
| 10 | 175.843 |
| 25 | 439.607 |
| 50 | 879.213 |
| 100 | 1758.43 |
| 500 | 8792.13 |
| 1000 | 17584.3 |
Các chuyển đổi đơn vị công suất phổ biến nhất
Phổ biến
- Bộ chuyển đổi công suất
- Bộ chuyển đổi lực
- Bộ chuyển đổi thời gian
- Bộ chuyển đổi tốc độ
- Bộ chuyển đổi góc
- Bộ chuyển đổi tiêu thụ nhiên liệu
- Bộ chuyển đổi số
- Bộ chuyển đổi lưu trữ dữ liệu
- Bộ chuyển đổi vận tốc góc
- Bộ chuyển đổi gia tốc
- Bộ chuyển đổi mô-men xoắn
- Bộ chuyển đổi mô-men quán tính
- Bộ chuyển đổi mô-men lực