Chuyển đổi centioát chuyển đổi oát
centioát
Centiwatt (cW) là đơn vị công suất bằng một phần trăm watt (10−2 W), sử dụng tiền tố SI centi-. Giống như deciwatt, đơn vị này hiếm khi được dùng trong thực tế, vì miliwatt được ưa chuộng hơn cho phạm vi công suất này trong điện tử và viễn thông. Một số diode laser công suất thấp và bộ phát tín hiệu không dây hoạt động ở mức công suất trong khoảng centiwatt.
Oát
Watt (ký hiệu: W ) là đơn vị công suất. Trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI), nó được định nghĩa là đơn vị dẫn xuất bằng 1 joule trên giây, và được dùng để định lượng tốc độ truyền năng lượng. Theo các đơn vị cơ bản SI, watt được biểu diễn là kg⋅m 2 ⋅s −3 , có thể chứng minh là nhất quán thông qua phân tích thứ nguyên. Watt được đặt theo tên James Watt, một nhà phát minh người Scotland thế kỷ 18.
Bảng chuyển đổi centioát sang Oát
| centioát | Oát |
|---|---|
| 1 | 0.01 |
| 2 | 0.02 |
| 5 | 0.05 |
| 10 | 0.1 |
| 25 | 0.25 |
| 50 | 0.5 |
| 100 | 1 |
| 500 | 5 |
| 1000 | 10 |