Chuyển đổi erg per second chuyển đổi watt
Erg per second
Erg trên giây (erg/s) là đơn vị công suất trong hệ đơn vị xentimét-gam-giây (CGS). Một erg được định nghĩa là lượng công thực hiện bởi một lực một dyne qua một khoảng dịch chuyển một xentimét, bằng 10−7 joule. Do đó, một erg/s bằng 10−7 oát. Đơn vị này trong lịch sử được sử dụng trong vật lý và thiên văn học, đặc biệt trong các tài liệu dựa trên hệ CGS, trước khi hệ SI được áp dụng rộng rãi.
Bảng chuyển đổi Erg per second sang
| Erg per second | |
|---|---|
| 1 | 1E-07 |
| 2 | 2E-07 |
| 5 | 5E-07 |
| 10 | 1E-06 |
| 25 | 2.5E-06 |
| 50 | 5E-06 |
| 100 | 1E-05 |
| 500 | 5E-05 |
| 1000 | 0.0001 |
Các chuyển đổi đơn vị công suất phổ biến nhất
Phổ biến
- Bộ chuyển đổi công suất
- Bộ chuyển đổi lực
- Bộ chuyển đổi thời gian
- Bộ chuyển đổi tốc độ
- Bộ chuyển đổi góc
- Bộ chuyển đổi tiêu thụ nhiên liệu
- Bộ chuyển đổi số
- Bộ chuyển đổi lưu trữ dữ liệu
- Bộ chuyển đổi vận tốc góc
- Bộ chuyển đổi gia tốc
- Bộ chuyển đổi mô-men xoắn
- Bộ chuyển đổi mô-men quán tính
- Bộ chuyển đổi mô-men lực