Chuyển đổi gigaoát chuyển đổi oát
gigaoát
Gigaoát (GW) là đơn vị công suất bằng một tỷ oát (109 W) trong Hệ đơn vị quốc tế. Đây là đơn vị chuẩn để biểu thị công suất đầu ra của các nhà máy điện lớn, lưới điện quốc gia và các hộ tiêu thụ công nghiệp lớn. Một nhà máy điện hạt nhân hoặc nhiệt điện than lớn thường sản xuất từ một đến vài gigaoát công suất điện.
Oát
Watt (ký hiệu: W ) là đơn vị công suất. Trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI), nó được định nghĩa là đơn vị dẫn xuất bằng 1 joule trên giây, và được dùng để định lượng tốc độ truyền năng lượng. Theo các đơn vị cơ bản SI, watt được biểu diễn là kg⋅m 2 ⋅s −3 , có thể chứng minh là nhất quán thông qua phân tích thứ nguyên. Watt được đặt theo tên James Watt, một nhà phát minh người Scotland thế kỷ 18.
Bảng chuyển đổi gigaoát sang Oát
| gigaoát | Oát |
|---|---|
| 1 | 1E+09 |
| 2 | 2E+09 |
| 5 | 5E+09 |
| 10 | 1E+10 |
| 25 | 2.5E+10 |
| 50 | 5E+10 |
| 100 | 1E+11 |
| 500 | 5E+11 |
| 1000 | 1E+12 |