Chuyển đổi mã lực chuyển đổi kw

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Mã lực

Mã lực ( hp ) là đơn vị đo công suất, hay tốc độ thực hiện công, thường dùng để chỉ công suất đầu ra của động cơ. Có nhiều tiêu chuẩn và loại mã lực khác nhau. Hai định nghĩa phổ biến được sử dụng hiện nay là mã lực cơ học (hay mã lực imperial ), xấp xỉ 745,7 watt, và mã lực hệ mét , xấp xỉ 735,5 watt. 


Kilôoát

Kilowatt (kW) bằng một nghìn (10 3 ) watt. Đơn vị này thường được dùng để biểu thị công suất đầu ra của động cơ và công suất của các động cơ điện, công cụ, máy móc và thiết bị sưởi. Đây cũng là đơn vị thường dùng để biểu thị công suất phát điện từ của các máy phát sóng radio và truyền hình.

Một kilowatt xấp xỉ bằng 1,34 mã lực. Một máy sưởi điện nhỏ với một phần tử gia nhiệt có thể tiêu thụ 1,0 kilowatt. Mức tiêu thụ điện năng trung bình của một hộ gia đình tại Hoa Kỳ là khoảng một kilowatt. 


Bảng chuyển đổi Mã lực sang Kilôoát
Mã lựcKilôoátKilôoátMã lực
10.73549911.35962
21.47122.71924
32.206534.07886
53.6774956.79811
107.354991013.5962
2014.712027.1924
2518.38752533.9905
5036.77495067.9811
10073.5499100135.962
250183.875250339.905
500367.749500679.811
1000735.49910001359.62
Cách chuyển đổi Mã lực sang Kilôoát

1 Mã lực = 0.735499 kW. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.735499. Ví dụ, 25 Mã lực = 18.3875 kW.

Câu hỏi thường gặp
Một Mã lực có bao nhiêu kW?
Một Mã lực bằng 0.735499 kW.
Làm thế nào để chuyển đổi Mã lực sang Kilôoát?
Nhân giá trị Mã lực với 0.735499 để có kết quả theo Kilôoát.
25 Mã lực bằng bao nhiêu kW?
25 Mã lực bằng 18.3875 kW.
Làm thế nào để chuyển đổi Kilôoát trở lại Mã lực?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Kilôoát với 1.35962 để có Mã lực.

Các chuyển đổi đơn vị công suất phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi