Chuyển đổi mã lực chuyển đổi oát

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Mã lực

Mã lực ( hp ) là đơn vị đo công suất, hay tốc độ thực hiện công, thường dùng để chỉ công suất đầu ra của động cơ. Có nhiều tiêu chuẩn và loại mã lực khác nhau. Hai định nghĩa phổ biến được sử dụng hiện nay là mã lực cơ học (hay mã lực imperial ), xấp xỉ 745,7 watt, và mã lực hệ mét , xấp xỉ 735,5 watt. 


Oát

Watt (ký hiệu: W ) là đơn vị công suất. Trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI), nó được định nghĩa là đơn vị dẫn xuất bằng 1 joule trên giây, và được dùng để định lượng tốc độ truyền năng lượng. Theo các đơn vị cơ bản SI, watt được biểu diễn là kg⋅m 2 ⋅s −3 , có thể chứng minh là nhất quán thông qua phân tích thứ nguyên. Watt được đặt theo tên James Watt, một nhà phát minh người Scotland thế kỷ 18. 


Bảng chuyển đổi Mã lực sang Oát
Mã lựcOátOátMã lực
1735.49910.00135962
2147120.00271924
32206.530.00407886
53677.4950.00679811
107354.99100.0135962
2014710200.0271924
2518387.5250.0339905
5036774.9500.0679811
10073549.91000.135962
2501838752500.339905
5003677495000.679811
100073549910001.35962
Cách chuyển đổi Mã lực sang Oát

1 Mã lực = 735.499 W. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 735.499. Ví dụ, 25 Mã lực = 18387.5 W.

Câu hỏi thường gặp
Một Mã lực có bao nhiêu W?
Một Mã lực bằng 735.499 W.
Làm thế nào để chuyển đổi Mã lực sang Oát?
Nhân giá trị Mã lực với 735.499 để có kết quả theo Oát.
25 Mã lực bằng bao nhiêu W?
25 Mã lực bằng 18387.5 W.
Làm thế nào để chuyển đổi Oát trở lại Mã lực?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Oát với 0.00135962 để có Mã lực.

Các chuyển đổi đơn vị công suất phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi