Chuyển đổi kilôcalo (it) trên giờ chuyển đổi oát

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Kilôcalo (IT) trên giờ

Kilocalorie (IT) per hour (ký hiệu: kcal/h) là đơn vị công suất bằng the transfer of one International Table kilocalorie (4,186.8 J) per hour, xấp xỉ 1.163 watts. It is commonly used in European HVAC engineering and older thermodynamic literature to express heating and cooling capacities. One kcal/h equals xấp xỉ 3.968 BTU/h. 


Oát

Oát (ký hiệu: W) là đơn vị cơ bản của công suất trong SI. Đặt tên theo James Watt. Một oát bằng một jun mỗi giây. 


Bảng chuyển đổi Kilôcalo (IT) trên giờ sang Oát
Kilôcalo (IT) trên giờOát
11.163
22.326
55.815
1011.63
2529.075
5058.15
100116.3
500581.5
10001163

Các chuyển đổi đơn vị công suất phổ biến nhất