Chuyển đổi kilôvôn ampe chuyển đổi oát
Kilôvôn-ampe
Kilovolt-ampe (kVA) là đơn vị công suất biểu kiến trong các hệ thống điện xoay chiều, bằng 1000 volt-ampe. Đơn vị này biểu thị tổng công suất cung cấp cho một mạch điện, kết hợp cả công suất tác dụng (thực) và công suất phản kháng. Tỷ số giữa công suất thực tính bằng kilowatt và công suất biểu kiến tính bằng kVA được gọi là hệ số công suất.
Oát
Watt (ký hiệu: W ) là đơn vị công suất. Trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI), nó được định nghĩa là đơn vị dẫn xuất bằng 1 joule trên giây, và được dùng để định lượng tốc độ truyền năng lượng. Theo các đơn vị cơ bản SI, watt được biểu diễn là kg⋅m 2 ⋅s −3 , có thể chứng minh là nhất quán thông qua phân tích thứ nguyên. Watt được đặt theo tên James Watt, một nhà phát minh người Scotland thế kỷ 18.
Bảng chuyển đổi Kilôvôn-ampe sang Oát
| Kilôvôn-ampe | Oát |
|---|---|
| 1 | 1000 |
| 2 | 2000 |
| 5 | 5000 |
| 10 | 10000 |
| 25 | 25000 |
| 50 | 50000 |
| 100 | 100000 |
| 500 | 500000 |
| 1000 | 1E+06 |