Chuyển đổi kw chuyển đổi oát
Kilôoát
Kilowatt (kW) bằng một nghìn (10 3 ) watt. Đơn vị này thường được dùng để biểu thị công suất đầu ra của động cơ và công suất của các động cơ điện, công cụ, máy móc và thiết bị sưởi. Đây cũng là đơn vị thường dùng để biểu thị công suất phát điện từ của các máy phát sóng radio và truyền hình.
Một kilowatt xấp xỉ bằng 1,34 mã lực. Một máy sưởi điện nhỏ với một phần tử gia nhiệt có thể tiêu thụ 1,0 kilowatt. Mức tiêu thụ điện năng trung bình của một hộ gia đình tại Hoa Kỳ là khoảng một kilowatt.
Oát
Watt (ký hiệu: W ) là đơn vị công suất. Trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI), nó được định nghĩa là đơn vị dẫn xuất bằng 1 joule trên giây, và được dùng để định lượng tốc độ truyền năng lượng. Theo các đơn vị cơ bản SI, watt được biểu diễn là kg⋅m 2 ⋅s −3 , có thể chứng minh là nhất quán thông qua phân tích thứ nguyên. Watt được đặt theo tên James Watt, một nhà phát minh người Scotland thế kỷ 18.
Bảng chuyển đổi Kilôoát sang Oát
| Kilôoát | Oát |
|---|---|
| 1 | 1000 |
| 2 | 2000 |
| 5 | 5000 |
| 10 | 10000 |
| 25 | 25000 |
| 50 | 50000 |
| 100 | 100000 |
| 500 | 500000 |
| 1000 | 1E+06 |