Chuyển đổi mega btu (it) trên giờ chuyển đổi watt
Mega-BTU (IT) trên giờ
Mega-BTU (IT) trên giờ (ký hiệu: MBtu/h hay MMBtu/h) là đơn vị công suất bằng 1.000.000 BTU Bảng Quốc tế trên giờ, xấp xỉ 293,07 kilowatt. Đơn vị này được dùng trong ngành năng lượng Bắc Mỹ để biểu thị công suất nhiệt của các nồi hơi, lò đốt, thiết bị sưởi công nghiệp và thiết bị dùng khí đốt tự nhiên cỡ lớn. Một MBtu/h bằng 1.000 MBH.
Bảng chuyển đổi Mega-BTU (IT) trên giờ sang
| Mega-BTU (IT) trên giờ | |
|---|---|
| 1 | 293071 |
| 2 | 586142 |
| 5 | 1.46536E+06 |
| 10 | 2.93071E+06 |
| 25 | 7.32678E+06 |
| 50 | 1.46536E+07 |
| 100 | 2.93071E+07 |
| 500 | 1.46536E+08 |
| 1000 | 2.93071E+08 |
Các chuyển đổi đơn vị công suất phổ biến nhất
Phổ biến
- Bộ chuyển đổi công suất
- Bộ chuyển đổi lực
- Bộ chuyển đổi thời gian
- Bộ chuyển đổi tốc độ
- Bộ chuyển đổi góc
- Bộ chuyển đổi tiêu thụ nhiên liệu
- Bộ chuyển đổi số
- Bộ chuyển đổi lưu trữ dữ liệu
- Bộ chuyển đổi vận tốc góc
- Bộ chuyển đổi gia tốc
- Bộ chuyển đổi mô-men xoắn
- Bộ chuyển đổi mô-men quán tính
- Bộ chuyển đổi mô-men lực