Chuyển đổi teraoát chuyển đổi oát
teraoát
Terawatt (TW) là đơn vị công suất bằng một nghìn tỷ watt (1012 W). Đơn vị này được sử dụng để biểu thị mức tiêu thụ và sản xuất năng lượng ở quy mô toàn cầu; tổng mức tiêu thụ năng lượng của nền văn minh nhân loại xấp xỉ 18–20 TW. Terawatt cũng được dùng để mô tả công suất đỉnh của các hệ thống laser xung, có thể đạt công suất đầu ra ở mức petawatt hoặc terawatt trong các xung cực ngắn.
Oát
Watt (ký hiệu: W ) là đơn vị công suất. Trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI), nó được định nghĩa là đơn vị dẫn xuất bằng 1 joule trên giây, và được dùng để định lượng tốc độ truyền năng lượng. Theo các đơn vị cơ bản SI, watt được biểu diễn là kg⋅m 2 ⋅s −3 , có thể chứng minh là nhất quán thông qua phân tích thứ nguyên. Watt được đặt theo tên James Watt, một nhà phát minh người Scotland thế kỷ 18.
Bảng chuyển đổi teraoát sang Oát
| teraoát | Oát |
|---|---|
| 1 | 1E+12 |
| 2 | 2E+12 |
| 5 | 5E+12 |
| 10 | 1E+13 |
| 25 | 2.5E+13 |
| 50 | 5E+13 |
| 100 | 1E+14 |
| 500 | 5E+14 |
| 1000 | 1E+15 |