Chuyển đổi oát chuyển đổi exaoát
Oát
Watt (ký hiệu: W ) là đơn vị công suất. Trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI), nó được định nghĩa là đơn vị dẫn xuất bằng 1 joule trên giây, và được dùng để định lượng tốc độ truyền năng lượng. Theo các đơn vị cơ bản SI, watt được biểu diễn là kg⋅m 2 ⋅s −3 , có thể chứng minh là nhất quán thông qua phân tích thứ nguyên. Watt được đặt theo tên James Watt, một nhà phát minh người Scotland thế kỷ 18.
exaoát
Exaoát (EW) là đơn vị công suất bằng 1018 oát. Nó chủ yếu được sử dụng trong vật lý lý thuyết và trong việc mô tả các cơ sở laser thế hệ mới nhằm đạt được công suất đỉnh cấp exaoát thông qua các kỹ thuật nén xung. Tổng công suất mặt trời mà Trái Đất nhận được xấp xỉ 1,74 × 1017 oát, khiến exaoát trở thành một thang tham chiếu hữu ích cho các hiện tượng năng lượng ở quy mô hành tinh.
Bảng chuyển đổi Oát sang exaoát
| Oát | exaoát | exaoát | Oát |
|---|---|---|---|
| 1 | 1E-18 | 1 | 1E+18 |
| 2 | 2E-18 | 2 | 2E+18 |
| 3 | 3E-18 | 3 | 3E+18 |
| 5 | 5E-18 | 5 | 5E+18 |
| 10 | 1E-17 | 10 | 1E+19 |
| 20 | 2E-17 | 20 | 2E+19 |
| 25 | 2.5E-17 | 25 | 2.5E+19 |
| 50 | 5E-17 | 50 | 5E+19 |
| 100 | 1E-16 | 100 | 1E+20 |
| 250 | 2.5E-16 | 250 | 2.5E+20 |
| 500 | 5E-16 | 500 | 5E+20 |
| 1000 | 1E-15 | 1000 | 1E+21 |
Cách chuyển đổi Oát sang exaoát
1 W = 1E-18 EW. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1E-18. Ví dụ, 25 W = 2.5E-17 EW.
Câu hỏi thường gặp
- Một W có bao nhiêu EW?
- Một W bằng 1E-18 EW.
- Làm thế nào để chuyển đổi Oát sang exaoát?
- Nhân giá trị Oát với 1E-18 để có kết quả theo exaoát.
- 25 W bằng bao nhiêu EW?
- 25 W bằng 2.5E-17 EW.
- Làm thế nào để chuyển đổi exaoát trở lại Oát?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị exaoát với 1E+18 để có Oát.