Chuyển đổi oát chuyển đổi mã lực
Oát
Watt (ký hiệu: W ) là đơn vị công suất. Trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI), nó được định nghĩa là đơn vị dẫn xuất bằng 1 joule trên giây, và được dùng để định lượng tốc độ truyền năng lượng. Theo các đơn vị cơ bản SI, watt được biểu diễn là kg⋅m 2 ⋅s −3 , có thể chứng minh là nhất quán thông qua phân tích thứ nguyên. Watt được đặt theo tên James Watt, một nhà phát minh người Scotland thế kỷ 18.
Mã lực
Mã lực ( hp ) là đơn vị đo công suất, hay tốc độ thực hiện công, thường dùng để chỉ công suất đầu ra của động cơ. Có nhiều tiêu chuẩn và loại mã lực khác nhau. Hai định nghĩa phổ biến được sử dụng hiện nay là mã lực cơ học (hay mã lực imperial ), xấp xỉ 745,7 watt, và mã lực hệ mét , xấp xỉ 735,5 watt.
Bảng chuyển đổi Oát sang Mã lực
| Oát | Mã lực | Mã lực | Oát |
|---|---|---|---|
| 1 | 0.00135962 | 1 | 735.499 |
| 2 | 0.00271924 | 2 | 1471 |
| 3 | 0.00407886 | 3 | 2206.5 |
| 5 | 0.00679811 | 5 | 3677.49 |
| 10 | 0.0135962 | 10 | 7354.99 |
| 20 | 0.0271924 | 20 | 14710 |
| 25 | 0.0339905 | 25 | 18387.5 |
| 50 | 0.0679811 | 50 | 36774.9 |
| 100 | 0.135962 | 100 | 73549.9 |
| 250 | 0.339905 | 250 | 183875 |
| 500 | 0.679811 | 500 | 367749 |
| 1000 | 1.35962 | 1000 | 735499 |
Cách chuyển đổi Oát sang Mã lực
1 W = 0.00135962 Mã lực. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.00135962. Ví dụ, 25 W = 0.0339905 Mã lực.
Câu hỏi thường gặp
- Một W có bao nhiêu Mã lực?
- Một W bằng 0.00135962 Mã lực.
- Làm thế nào để chuyển đổi Oát sang Mã lực?
- Nhân giá trị Oát với 0.00135962 để có kết quả theo Mã lực.
- 25 W bằng bao nhiêu Mã lực?
- 25 W bằng 0.0339905 Mã lực.
- Làm thế nào để chuyển đổi Mã lực trở lại Oát?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Mã lực với 735.499 để có Oát.