Chuyển đổi oát chuyển đổi kilôcalo (it) trên giờ

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Oát

Oát (ký hiệu: W) là đơn vị cơ bản của công suất trong SI. Đặt tên theo James Watt. Một oát bằng một jun mỗi giây. 


Kilôcalo (IT) trên giờ

Kilocalorie (IT) per hour (ký hiệu: kcal/h) là đơn vị công suất bằng the transfer of one International Table kilocalorie (4,186.8 J) per hour, xấp xỉ 1.163 watts. It is commonly used in European HVAC engineering and older thermodynamic literature to express heating and cooling capacities. One kcal/h equals xấp xỉ 3.968 BTU/h. 


Bảng chuyển đổi Oát sang Kilôcalo (IT) trên giờ
OátKilôcalo (IT) trên giờ
10.859845
21.71969
54.29923
108.59845
2521.4961
5042.9923
10085.9845
500429.923
1000859.845

Các chuyển đổi đơn vị công suất phổ biến nhất