Chuyển đổi oát chuyển đổi kw

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Oát

Watt (ký hiệu: W ) là đơn vị công suất. Trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI), nó được định nghĩa là đơn vị dẫn xuất bằng 1 joule trên giây, và được dùng để định lượng tốc độ truyền năng lượng. Theo các đơn vị cơ bản SI, watt được biểu diễn là kg⋅m 2 ⋅s −3 , có thể chứng minh là nhất quán thông qua phân tích thứ nguyên. Watt được đặt theo tên James Watt, một nhà phát minh người Scotland thế kỷ 18. 


Kilôoát

Kilowatt (kW) bằng một nghìn (10 3 ) watt. Đơn vị này thường được dùng để biểu thị công suất đầu ra của động cơ và công suất của các động cơ điện, công cụ, máy móc và thiết bị sưởi. Đây cũng là đơn vị thường dùng để biểu thị công suất phát điện từ của các máy phát sóng radio và truyền hình.

Một kilowatt xấp xỉ bằng 1,34 mã lực. Một máy sưởi điện nhỏ với một phần tử gia nhiệt có thể tiêu thụ 1,0 kilowatt. Mức tiêu thụ điện năng trung bình của một hộ gia đình tại Hoa Kỳ là khoảng một kilowatt. 


Bảng chuyển đổi Oát sang Kilôoát
OátKilôoátKilôoátOát
10.00111000
20.00222000
30.00333000
50.00555000
100.011010000
200.022020000
250.0252525000
500.055050000
1000.1100100000
2500.25250250000
5000.5500500000
1000110001E+06
Cách chuyển đổi Oát sang Kilôoát

1 W = 0.001 kW. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.001. Ví dụ, 25 W = 0.025 kW.

Câu hỏi thường gặp
Một W có bao nhiêu kW?
Một W bằng 0.001 kW.
Làm thế nào để chuyển đổi Oát sang Kilôoát?
Nhân giá trị Oát với 0.001 để có kết quả theo Kilôoát.
25 W bằng bao nhiêu kW?
25 W bằng 0.025 kW.
Làm thế nào để chuyển đổi Kilôoát trở lại Oát?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Kilôoát với 1000 để có Oát.

Các chuyển đổi đơn vị công suất phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi