Chuyển đổi oát chuyển đổi milioát

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Oát

Watt (ký hiệu: W ) là đơn vị công suất. Trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI), nó được định nghĩa là đơn vị dẫn xuất bằng 1 joule trên giây, và được dùng để định lượng tốc độ truyền năng lượng. Theo các đơn vị cơ bản SI, watt được biểu diễn là kg⋅m 2 ⋅s −3 , có thể chứng minh là nhất quán thông qua phân tích thứ nguyên. Watt được đặt theo tên James Watt, một nhà phát minh người Scotland thế kỷ 18. 


milioát

Milliwatt (mW) là đơn vị đo công suất bằng một phần nghìn watt (10−3 W). Đơn vị này thường được dùng trong điện tử học và viễn thông để biểu thị công suất của tín hiệu, đầu ra laser và các thiết bị công suất thấp như máy trợ thính và cảm biến không dây. Cường độ tín hiệu trong kỹ thuật vô tuyến và âm thanh thường được mô tả bằng milliwatt hoặc bằng decibel tương đối so với một milliwatt (dBm). 


Bảng chuyển đổi Oát sang milioát
OátmilioátmilioátOát
1100010.001
2200020.002
3300030.003
5500050.005
1010000100.01
2020000200.02
2525000250.025
5050000500.05
1001000001000.1
2502500002500.25
5005000005000.5
10001E+0610001
Cách chuyển đổi Oát sang milioát

1 W = 1000 mW. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1000. Ví dụ, 25 W = 25000 mW.

Câu hỏi thường gặp
Một W có bao nhiêu mW?
Một W bằng 1000 mW.
Làm thế nào để chuyển đổi Oát sang milioát?
Nhân giá trị Oát với 1000 để có kết quả theo milioát.
25 W bằng bao nhiêu mW?
25 W bằng 25000 mW.
Làm thế nào để chuyển đổi milioát trở lại Oát?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị milioát với 0.001 để có Oát.

Các chuyển đổi đơn vị công suất phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi