Chuyển đổi oát chuyển đổi nanooát
Oát
Watt (ký hiệu: W ) là đơn vị công suất. Trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI), nó được định nghĩa là đơn vị dẫn xuất bằng 1 joule trên giây, và được dùng để định lượng tốc độ truyền năng lượng. Theo các đơn vị cơ bản SI, watt được biểu diễn là kg⋅m 2 ⋅s −3 , có thể chứng minh là nhất quán thông qua phân tích thứ nguyên. Watt được đặt theo tên James Watt, một nhà phát minh người Scotland thế kỷ 18.
nanooát
Nanowatt (nW) là đơn vị đo công suất bằng 10−9 watt. Đơn vị này mô tả các mức công suất gặp trong thiết bị phát hiện siêu nhạy, trạng thái ngủ sâu của mạch vi điện tử và các quá trình năng lượng sinh học ở cấp độ tế bào. Nghiên cứu về thu hoạch năng lượng từ các nguồn xung quanh như rung động và nhiệt cơ thể thường liên quan đến công suất đầu ra ở mức nanowatt.
Bảng chuyển đổi Oát sang nanooát
| Oát | nanooát |
|---|---|
| 1 | 1E+09 |
| 2 | 2E+09 |
| 5 | 5E+09 |
| 10 | 1E+10 |
| 25 | 2.5E+10 |
| 50 | 5E+10 |
| 100 | 1E+11 |
| 500 | 5E+11 |
| 1000 | 1E+12 |