Chuyển đổi oát chuyển đổi petaoát

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Oát

Watt (ký hiệu: W ) là đơn vị công suất. Trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI), nó được định nghĩa là đơn vị dẫn xuất bằng 1 joule trên giây, và được dùng để định lượng tốc độ truyền năng lượng. Theo các đơn vị cơ bản SI, watt được biểu diễn là kg⋅m 2 ⋅s −3 , có thể chứng minh là nhất quán thông qua phân tích thứ nguyên. Watt được đặt theo tên James Watt, một nhà phát minh người Scotland thế kỷ 18. 


petaoát

Petawatt (PW) là đơn vị đo công suất bằng 1015 watt. Đơn vị này thường liên quan đến công suất đỉnh của các hệ thống laser xung siêu ngắn, có thể đạt công suất tức thời ở quy mô petawatt trong khoảng thời gian femto giây, cho phép nghiên cứu về gia tốc hạt bằng laser và phản ứng nhiệt hạch. Khái niệm laser petawatt lần đầu tiên được chứng minh tại Phòng thí nghiệm Quốc gia Lawrence Livermore vào năm 1996. 


Bảng chuyển đổi Oát sang petaoát
OátpetaoátpetaoátOát
11E-1511E+15
22E-1522E+15
33E-1533E+15
55E-1555E+15
101E-14101E+16
202E-14202E+16
252.5E-14252.5E+16
505E-14505E+16
1001E-131001E+17
2502.5E-132502.5E+17
5005E-135005E+17
10001E-1210001E+18
Cách chuyển đổi Oát sang petaoát

1 W = 1E-15 PW. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1E-15. Ví dụ, 25 W = 2.5E-14 PW.

Câu hỏi thường gặp
Một W có bao nhiêu PW?
Một W bằng 1E-15 PW.
Làm thế nào để chuyển đổi Oát sang petaoát?
Nhân giá trị Oát với 1E-15 để có kết quả theo petaoát.
25 W bằng bao nhiêu PW?
25 W bằng 2.5E-14 PW.
Làm thế nào để chuyển đổi petaoát trở lại Oát?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị petaoát với 1E+15 để có Oát.

Các chuyển đổi đơn vị công suất phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi