Chuyển đổi oát chuyển đổi picooát
Oát
Watt (ký hiệu: W ) là đơn vị công suất. Trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI), nó được định nghĩa là đơn vị dẫn xuất bằng 1 joule trên giây, và được dùng để định lượng tốc độ truyền năng lượng. Theo các đơn vị cơ bản SI, watt được biểu diễn là kg⋅m 2 ⋅s −3 , có thể chứng minh là nhất quán thông qua phân tích thứ nguyên. Watt được đặt theo tên James Watt, một nhà phát minh người Scotland thế kỷ 18.
picooát
Picowatt (pW) là đơn vị đo công suất bằng 10−12 watt. Đơn vị này được dùng trong các thí nghiệm vật lý chính xác, thông tin liên lạc quang học và mô tả các cảm biến cực nhạy như bộ dò photon đơn dây nano siêu dẫn. Công suất tiếng ồn nhiệt trong mạch điện tử ở nhiệt độ phòng thường được biểu thị bằng picowatt trên mỗi đơn vị băng thông.
Bảng chuyển đổi Oát sang picooát
| Oát | picooát |
|---|---|
| 1 | 1E+12 |
| 2 | 2E+12 |
| 5 | 5E+12 |
| 10 | 1E+13 |
| 25 | 2.5E+13 |
| 50 | 5E+13 |
| 100 | 1E+14 |
| 500 | 5E+14 |
| 1000 | 1E+15 |