Chuyển đổi khí quyển kỹ thuật chuyển đổi pascal
Khí quyển kỹ thuật
Atmotphe kỹ thuật (at) là đơn vị áp suất phi SI, được định nghĩa là áp suất do một kilôgam-lực tác dụng lên một bề mặt một centimét vuông, bằng chính xác 98.066,5 pascal. Đơn vị này khác với atmotphe tiêu chuẩn (atm), vốn lớn hơn một chút ở mức 101.325 Pa. Atmotphe kỹ thuật từng được sử dụng rộng rãi trong thực hành kỹ thuật châu Âu và Liên Xô cũ trước khi các đơn vị SI trở thành chuẩn mực.
Pascal
Pascal (Pa) là đơn vị dẫn xuất SI đo áp suất, được định nghĩa là một newton trên mét vuông (N/m²). Đơn vị này được Đại hội đồng Cân đo Quốc tế thông qua năm 1971 và đặt theo tên nhà toán học và vật lý học Pháp Blaise Pascal. Áp suất khí quyển tiêu chuẩn xấp xỉ 101.325 Pa, và đơn vị này được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và khí tượng học.
Bảng chuyển đổi Khí quyển kỹ thuật sang Pascal
| Khí quyển kỹ thuật | Pascal | Pascal | Khí quyển kỹ thuật |
|---|---|---|---|
| 1 | 98066.5 | 1 | 1.02E-05 |
| 2 | 196133 | 2 | 2.039E-05 |
| 3 | 294200 | 3 | 3.059E-05 |
| 5 | 490333 | 5 | 5.099E-05 |
| 10 | 980665 | 10 | 0.000102 |
| 20 | 1.96133E+06 | 20 | 0.0002039 |
| 25 | 2.45166E+06 | 25 | 0.0002549 |
| 50 | 4.90333E+06 | 50 | 0.0005099 |
| 100 | 9.80665E+06 | 100 | 0.00101972 |
| 250 | 2.45166E+07 | 250 | 0.00254929 |
| 500 | 4.90333E+07 | 500 | 0.00509858 |
| 1000 | 9.80665E+07 | 1000 | 0.0101972 |
Cách chuyển đổi Khí quyển kỹ thuật sang Pascal
1 at = 98066.5 Pa. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 98066.5. Ví dụ, 25 at = 2.45166E+06 Pa.
Câu hỏi thường gặp
- Một at có bao nhiêu Pa?
- Một at bằng 98066.5 Pa.
- Làm thế nào để chuyển đổi Khí quyển kỹ thuật sang Pascal?
- Nhân giá trị Khí quyển kỹ thuật với 98066.5 để có kết quả theo Pascal.
- 25 at bằng bao nhiêu Pa?
- 25 at bằng 2.45166E+06 Pa.
- Làm thế nào để chuyển đổi Pascal trở lại Khí quyển kỹ thuật?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Pascal với 1.02E-05 để có Khí quyển kỹ thuật.