Chuyển đổi centipascal chuyển đổi pascal

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

centipascal

The centipascal (ký hiệu: cPa) là đơn vị đo pressure bằng 0.01 pascal, formed by applying the SI prefix centi- to the pascal. It finds use in very fine low-pressure measurements in laboratory and research settings. One centipascal equals 10⁻² N/m². 


Pascal

Pascal (ký hiệu: Pa) là đơn vị SI của áp suất, xác định là một newton trên mét vuông. Đặt tên theo nhà toán học và vật lý người Pháp Blaise Pascal. Pascal thường được dùng để đo áp suất không khí, ứng suất cơ học và sức căng. 


Các chuyển đổi đơn vị áp suất phổ biến nhất