Chuyển đổi exapascal chuyển đổi pascal
exapascal
Exapascal (ký hiệu: EPa) là đơn vị áp suất bằng 10¹⁸ pascal, được tạo thành bằng cách thêm tiền tố SI exa- vào pascal. Đơn vị này biểu thị một áp suất cực lớn vượt xa bất kỳ áp suất tự nhiên hay được tạo ra nào trên Trái Đất. Các mức độ như vậy chỉ xuất hiện trong vật lý thiên văn lý thuyết, chẳng hạn như ở lõi các sao neutron.
Pascal
Pascal (Pa) là đơn vị dẫn xuất SI đo áp suất, được định nghĩa là một newton trên mét vuông (N/m²). Đơn vị này được Đại hội đồng Cân đo Quốc tế thông qua năm 1971 và đặt theo tên nhà toán học và vật lý học Pháp Blaise Pascal. Áp suất khí quyển tiêu chuẩn xấp xỉ 101.325 Pa, và đơn vị này được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và khí tượng học.
Bảng chuyển đổi exapascal sang Pascal
| exapascal | Pascal |
|---|---|
| 1 | 1E+18 |
| 2 | 2E+18 |
| 5 | 5E+18 |
| 10 | 1E+19 |
| 25 | 2.5E+19 |
| 50 | 5E+19 |
| 100 | 1E+20 |
| 500 | 5E+20 |
| 1000 | 1E+21 |