Chuyển đổi femtopascal chuyển đổi pascal
femtopascal
Femtopascal (ký hiệu: fPa) là đơn vị áp suất bằng 10⁻¹⁵ pascal, được tạo thành bằng cách thêm tiền tố SI femto- vào pascal. Các áp suất ở mức độ này nằm ở ranh giới của những gì có thể đo được một cách có ý nghĩa bằng thiết bị hiện tại và chỉ có liên quan trong các bối cảnh chân không cực đoan hoặc lý thuyết. Một femtopascal bằng 10⁻¹⁵ N/m².
Pascal
Pascal (Pa) là đơn vị dẫn xuất SI đo áp suất, được định nghĩa là một newton trên mét vuông (N/m²). Đơn vị này được Đại hội đồng Cân đo Quốc tế thông qua năm 1971 và đặt theo tên nhà toán học và vật lý học Pháp Blaise Pascal. Áp suất khí quyển tiêu chuẩn xấp xỉ 101.325 Pa, và đơn vị này được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và khí tượng học.
Bảng chuyển đổi femtopascal sang Pascal
| femtopascal | Pascal |
|---|---|
| 1 | 1E-15 |
| 2 | 2E-15 |
| 5 | 5E-15 |
| 10 | 1E-14 |
| 25 | 2.5E-14 |
| 50 | 5E-14 |
| 100 | 1E-13 |
| 500 | 5E-13 |
| 1000 | 1E-12 |