Chuyển đổi kpa chuyển đổi psi
Kilopascal
Kilopascal (ký hiệu: kPa) là bội số của pascal (Pa), một đơn vị dẫn xuất SI (Hệ đơn vị Quốc tế) của áp suất, được dùng để đo áp suất nội tại, mô-đun Young, ứng suất và độ bền kéo tối đa. Một kilopascal được định nghĩa bằng 1.000 Pa, trong đó 1 Pa được định nghĩa là áp suất do một lực 1 newton tác dụng vuông góc lên một diện tích một mét vuông, biểu thị dưới dạng 1 N/m2 hay 1 kg/m·s2.
PSI
Pound trên inch vuông, hay chính xác hơn là pound-force trên inch vuông (ký hiệu: lbf/in2; viết tắt: psi) là đơn vị áp suất hoặc ứng suất dựa trên hệ đơn vị avoirdupois. Đó là áp suất sinh ra bởi một lực một pound-force tác dụng lên một diện tích một inch vuông. Trong hệ SI, 1 psi xấp xỉ bằng 6895 N/m2.
Bảng chuyển đổi Kilopascal sang PSI
| Kilopascal | PSI | PSI | Kilopascal |
|---|---|---|---|
| 1 | 0.145038 | 1 | 6.89476 |
| 2 | 0.290075 | 2 | 13.7895 |
| 3 | 0.435113 | 3 | 20.6843 |
| 5 | 0.725189 | 5 | 34.4738 |
| 10 | 1.45038 | 10 | 68.9476 |
| 20 | 2.90075 | 20 | 137.895 |
| 25 | 3.62594 | 25 | 172.369 |
| 50 | 7.25189 | 50 | 344.738 |
| 100 | 14.5038 | 100 | 689.476 |
| 250 | 36.2594 | 250 | 1723.69 |
| 500 | 72.5189 | 500 | 3447.38 |
| 1000 | 145.038 | 1000 | 6894.76 |
Cách chuyển đổi Kilopascal sang PSI
1 kPa = 0.145038 psi. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.145038. Ví dụ, 25 kPa = 3.62594 psi.
Câu hỏi thường gặp
- Một kPa có bao nhiêu psi?
- Một kPa bằng 0.145038 psi.
- Làm thế nào để chuyển đổi Kilopascal sang PSI?
- Nhân giá trị Kilopascal với 0.145038 để có kết quả theo PSI.
- 25 kPa bằng bao nhiêu psi?
- 25 kPa bằng 3.62594 psi.
- Làm thế nào để chuyển đổi PSI trở lại Kilopascal?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị PSI với 6.89476 để có Kilopascal.