Chuyển đổi pascal chuyển đổi kpa
Pascal
Pascal (Pa) là đơn vị dẫn xuất SI đo áp suất, được định nghĩa là một newton trên mét vuông (N/m²). Đơn vị này được Đại hội đồng Cân đo Quốc tế thông qua năm 1971 và đặt theo tên nhà toán học và vật lý học Pháp Blaise Pascal. Áp suất khí quyển tiêu chuẩn xấp xỉ 101.325 Pa, và đơn vị này được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và khí tượng học.
Kilopascal
Kilopascal (ký hiệu: kPa) là bội số của pascal (Pa), một đơn vị dẫn xuất SI (Hệ đơn vị Quốc tế) của áp suất, được dùng để đo áp suất nội tại, mô-đun Young, ứng suất và độ bền kéo tối đa. Một kilopascal được định nghĩa bằng 1.000 Pa, trong đó 1 Pa được định nghĩa là áp suất do một lực 1 newton tác dụng vuông góc lên một diện tích một mét vuông, biểu thị dưới dạng 1 N/m2 hay 1 kg/m·s2.
Bảng chuyển đổi Pascal sang Kilopascal
| Pascal | Kilopascal |
|---|---|
| 1 | 0.001 |
| 2 | 0.002 |
| 5 | 0.005 |
| 10 | 0.01 |
| 25 | 0.025 |
| 50 | 0.05 |
| 100 | 0.1 |
| 500 | 0.5 |
| 1000 | 1 |