Chuyển đổi centigray chuyển đổi miligray

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

centigray

Centigray bằng 0,01 gray và là đơn vị phổ biến nhất trong xạ trị lâm sàng, nơi nó thay thế rad (1 cGy = 1 rad) trong thực hành hiện đại. 


miligray

Miligray bằng 0,001 gray, được sử dụng rộng rãi trong X-quang chẩn đoán để biểu thị liều bức xạ bệnh nhân từ các kỳ chụp X-quang, CT và soi huỳnh quang. 


Bảng chuyển đổi centigray sang miligray
centigraymiligraymiligraycentigray
11010.1
22020.2
33030.3
55050.5
10100101
20200202
25250252.5
50500505
100100010010
250250025025
500500050050
1000100001000100
Cách chuyển đổi centigray sang miligray

1 cGy = 10 mGy. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 10. Ví dụ, 25 cGy = 250 mGy.

Câu hỏi thường gặp
Một cGy có bao nhiêu mGy?
Một cGy bằng 10 mGy.
Làm thế nào để chuyển đổi centigray sang miligray?
Nhân giá trị centigray với 10 để có kết quả theo miligray.
25 cGy bằng bao nhiêu mGy?
25 cGy bằng 250 mGy.
Làm thế nào để chuyển đổi miligray trở lại centigray?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị miligray với 0.1 để có centigray.

Các chuyển đổi đơn vị liều bức xạ hấp thụ phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi