Chuyển đổi becquerel chuyển đổi disintegrations trên minute

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Becquerel

Becquerel là đơn vị SI của độ phóng xạ, được định nghĩa là một phân rã hạt nhân mỗi giây. Đặt theo tên Henri Becquerel, đơn vị này đã thay thế curie làm đơn vị chuẩn cho tốc độ phân rã phóng xạ. 


disintegrations trên minute

Số phân rã mỗi phút (dpm) bằng một phần sáu mươi becquerel, được dùng trong các phép đo phóng xạ mức thấp như đếm nhấp nháy lỏng và giám sát y học bức xạ. 


Bảng chuyển đổi Becquerel sang disintegrations trên minute
Becquereldisintegrations trên minutedisintegrations trên minuteBecquerel
16010.0166667
212020.0333333
318030.05
530050.0833333
10600100.166667
201200200.333333
251500250.416667
503000500.833333
10060001001.66667
250150002504.16667
500300005008.33333
100060000100016.6667
Cách chuyển đổi Becquerel sang disintegrations trên minute

1 Bq = 60 disintegrations trên minute. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 60. Ví dụ, 25 Bq = 1500 disintegrations trên minute.

Câu hỏi thường gặp
Một Bq có bao nhiêu disintegrations trên minute?
Một Bq bằng 60 disintegrations trên minute.
Làm thế nào để chuyển đổi Becquerel sang disintegrations trên minute?
Nhân giá trị Becquerel với 60 để có kết quả theo disintegrations trên minute.
25 Bq bằng bao nhiêu disintegrations trên minute?
25 Bq bằng 1500 disintegrations trên minute.
Làm thế nào để chuyển đổi disintegrations trên minute trở lại Becquerel?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị disintegrations trên minute với 0.0166667 để có Becquerel.

Các chuyển đổi đơn vị hoạt độ phóng xạ phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi