Chuyển đổi coulomb trên kilogam chuyển đổi parker

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

coulomb trên kilogam

Coulomb trên kilôgam là đơn vị SI của liều chiếu bức xạ, đo lượng điện tích được tạo ra bởi bức xạ ion hóa trên một đơn vị khối lượng không khí. Đơn vị này đã thay thế roentgen trong hệ SI. 


Parker

Parker (còn gọi là rep) là đơn vị lịch sử của liều hấp thụ bức xạ trong mô, xấp xỉ bằng 93 erg trên mỗi gam mô, từng được dùng trước khi rad và gray được áp dụng. 


Bảng chuyển đổi coulomb trên kilogam sang Parker
coulomb trên kilogamParkerParkercoulomb trên kilogam
13875.9710.000258
27751.9420.000516
311627.930.000774
519379.850.00129
1038759.7100.00258
2077519.4200.00516
2596899.2250.00645
50193798500.0129
1003875971000.0258
2509689922500.0645
5001.93798E+065000.129
10003.87597E+0610000.258
Cách chuyển đổi coulomb trên kilogam sang Parker

1 C/kg = 3875.97 Parker. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 3875.97. Ví dụ, 25 C/kg = 96899.2 Parker.

Câu hỏi thường gặp
Một C/kg có bao nhiêu Parker?
Một C/kg bằng 3875.97 Parker.
Làm thế nào để chuyển đổi coulomb trên kilogam sang Parker?
Nhân giá trị coulomb trên kilogam với 3875.97 để có kết quả theo Parker.
25 C/kg bằng bao nhiêu Parker?
25 C/kg bằng 96899.2 Parker.
Làm thế nào để chuyển đổi Parker trở lại coulomb trên kilogam?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Parker với 0.000258 để có coulomb trên kilogam.

Các chuyển đổi đơn vị phơi nhiễm bức xạ phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi