Chuyển đổi parker chuyển đổi coulomb trên kilogam

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Parker

Parker (còn gọi là rep) là đơn vị lịch sử của liều hấp thụ bức xạ trong mô, xấp xỉ bằng 93 erg trên mỗi gam mô, từng được dùng trước khi rad và gray được áp dụng. 


coulomb trên kilogam

Coulomb trên kilôgam là đơn vị SI của liều chiếu bức xạ, đo lượng điện tích được tạo ra bởi bức xạ ion hóa trên một đơn vị khối lượng không khí. Đơn vị này đã thay thế roentgen trong hệ SI. 


Bảng chuyển đổi Parker sang coulomb trên kilogam
Parkercoulomb trên kilogamcoulomb trên kilogamParker
10.00025813875.97
20.00051627751.94
30.000774311627.9
50.00129519379.8
100.002581038759.7
200.005162077519.4
250.006452596899.2
500.012950193798
1000.0258100387597
2500.0645250968992
5000.1295001.93798E+06
10000.25810003.87597E+06
Cách chuyển đổi Parker sang coulomb trên kilogam

1 Parker = 0.000258 C/kg. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.000258. Ví dụ, 25 Parker = 0.00645 C/kg.

Câu hỏi thường gặp
Một Parker có bao nhiêu C/kg?
Một Parker bằng 0.000258 C/kg.
Làm thế nào để chuyển đổi Parker sang coulomb trên kilogam?
Nhân giá trị Parker với 0.000258 để có kết quả theo coulomb trên kilogam.
25 Parker bằng bao nhiêu C/kg?
25 Parker bằng 0.00645 C/kg.
Làm thế nào để chuyển đổi coulomb trên kilogam trở lại Parker?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị coulomb trên kilogam với 3875.97 để có Parker.

Các chuyển đổi đơn vị phơi nhiễm bức xạ phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi