Chuyển đổi btu trên lb f chuyển đổi j trên kg k

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

btu trên lb-f

British thermal unit trên pound trên độ Fahrenheit (Btu/(lb·°F)) bằng 4186,8 J/(kg·K). Nhiệt dung riêng của nước là 1 Btu/(lb·°F), khiến nó trở thành một đơn vị tham chiếu thuận tiện. Đây là đơn vị tiêu chuẩn đo nhiệt dung riêng trong kỹ thuật cơ khí và hóa học tại Bắc Mỹ. 


j trên kg-k

Joule trên kilôgam trên kelvin (J/(kg·K)) là đơn vị SI đo nhiệt dung riêng. Nó biểu thị lượng năng lượng cần thiết để tăng nhiệt độ một kilôgam của một chất lên một kelvin. Nước có nhiệt dung riêng 4182 J/(kg·K), cao vượt trội so với hầu hết các chất thông thường khác. 


Bảng chuyển đổi btu trên lb-f sang j trên kg-k
btu trên lb-fj trên kg-kj trên kg-kbtu trên lb-f
14186.810.0002388
28373.620.0004777
312560.430.0007165
52093450.00119423
1041868100.00238846
2083736200.00477692
25104670250.00597115
50209340500.0119423
1004186801000.0238846
2501.0467E+062500.0597115
5002.0934E+065000.119423
10004.1868E+0610000.238846
Cách chuyển đổi btu trên lb-f sang j trên kg-k

1 Btu/(lb·°F) = 4186.8 J/(kg·K). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 4186.8. Ví dụ, 25 Btu/(lb·°F) = 104670 J/(kg·K).

Câu hỏi thường gặp
Một Btu/(lb·°F) có bao nhiêu J/(kg·K)?
Một Btu/(lb·°F) bằng 4186.8 J/(kg·K).
Làm thế nào để chuyển đổi btu trên lb-f sang j trên kg-k?
Nhân giá trị btu trên lb-f với 4186.8 để có kết quả theo j trên kg-k.
25 Btu/(lb·°F) bằng bao nhiêu J/(kg·K)?
25 Btu/(lb·°F) bằng 104670 J/(kg·K).
Làm thế nào để chuyển đổi j trên kg-k trở lại btu trên lb-f?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị j trên kg-k với 0.0002388 để có btu trên lb-f.

Các chuyển đổi đơn vị nhiệt dung riêng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi