Chuyển đổi btu trên lb f chuyển đổi kj trên kg k
kj trên kg-k
Kilojoule trên kilôgam trên kelvin (kJ/(kg·K)) bằng 1000 J/(kg·K) và được sử dụng rộng rãi trong các giáo trình nhiệt động lực học và thực hành kỹ thuật. Nhiệt dung riêng của nước xấp xỉ 4,18 kJ/(kg·K). Đây là đơn vị tiêu chuẩn để biểu thị nhiệt dung trong hầu hết các tính toán nhiệt động lực học kỹ thuật.
Bảng chuyển đổi btu trên lb-f sang kj trên kg-k
| btu trên lb-f | kj trên kg-k | kj trên kg-k | btu trên lb-f |
|---|---|---|---|
| 1 | 4.1868 | 1 | 0.238846 |
| 2 | 8.3736 | 2 | 0.477692 |
| 3 | 12.5604 | 3 | 0.716538 |
| 5 | 20.934 | 5 | 1.19423 |
| 10 | 41.868 | 10 | 2.38846 |
| 20 | 83.736 | 20 | 4.77692 |
| 25 | 104.67 | 25 | 5.97115 |
| 50 | 209.34 | 50 | 11.9423 |
| 100 | 418.68 | 100 | 23.8846 |
| 250 | 1046.7 | 250 | 59.7115 |
| 500 | 2093.4 | 500 | 119.423 |
| 1000 | 4186.8 | 1000 | 238.846 |
Cách chuyển đổi btu trên lb-f sang kj trên kg-k
1 Btu/(lb·°F) = 4.1868 kJ/(kg·K). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 4.1868. Ví dụ, 25 Btu/(lb·°F) = 104.67 kJ/(kg·K).
Câu hỏi thường gặp
- Một Btu/(lb·°F) có bao nhiêu kJ/(kg·K)?
- Một Btu/(lb·°F) bằng 4.1868 kJ/(kg·K).
- Làm thế nào để chuyển đổi btu trên lb-f sang kj trên kg-k?
- Nhân giá trị btu trên lb-f với 4.1868 để có kết quả theo kj trên kg-k.
- 25 Btu/(lb·°F) bằng bao nhiêu kJ/(kg·K)?
- 25 Btu/(lb·°F) bằng 104.67 kJ/(kg·K).
- Làm thế nào để chuyển đổi kj trên kg-k trở lại btu trên lb-f?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị kj trên kg-k với 0.238846 để có btu trên lb-f.