Chuyển đổi btu th trên lb f chuyển đổi j trên kg k

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

btu-th trên lb-f

British thermal unit nhiệt hóa trên pound trên độ Fahrenheit (Btu(th)/(lb·°F)) sử dụng BTU nhiệt hóa (1054,35 J). Đơn vị này hơi khác so với phiên bản IT và được áp dụng trong nghiên cứu nhiệt hóa học và nhiệt lượng kế chính xác khi hệ calo nhiệt hóa được sử dụng. 


j trên kg-k

Joule trên kilôgam trên kelvin (J/(kg·K)) là đơn vị SI đo nhiệt dung riêng. Nó biểu thị lượng năng lượng cần thiết để tăng nhiệt độ một kilôgam của một chất lên một kelvin. Nước có nhiệt dung riêng 4182 J/(kg·K), cao vượt trội so với hầu hết các chất thông thường khác. 


Bảng chuyển đổi btu-th trên lb-f sang j trên kg-k
btu-th trên lb-fj trên kg-kj trên kg-kbtu-th trên lb-f
1418410.000239
2836820.000478
31255230.000717
52092050.00119503
1041840100.00239006
2083680200.00478011
25104600250.00597514
50209200500.0119503
1004184001000.0239006
2501.046E+062500.0597514
5002.092E+065000.119503
10004.184E+0610000.239006
Cách chuyển đổi btu-th trên lb-f sang j trên kg-k

1 Btu(th)/(lb·°F) = 4184 J/(kg·K). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 4184. Ví dụ, 25 Btu(th)/(lb·°F) = 104600 J/(kg·K).

Câu hỏi thường gặp
Một Btu(th)/(lb·°F) có bao nhiêu J/(kg·K)?
Một Btu(th)/(lb·°F) bằng 4184 J/(kg·K).
Làm thế nào để chuyển đổi btu-th trên lb-f sang j trên kg-k?
Nhân giá trị btu-th trên lb-f với 4184 để có kết quả theo j trên kg-k.
25 Btu(th)/(lb·°F) bằng bao nhiêu J/(kg·K)?
25 Btu(th)/(lb·°F) bằng 104600 J/(kg·K).
Làm thế nào để chuyển đổi j trên kg-k trở lại btu-th trên lb-f?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị j trên kg-k với 0.000239 để có btu-th trên lb-f.

Các chuyển đổi đơn vị nhiệt dung riêng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi