Chuyển đổi cal th trên g c chuyển đổi j trên kg k

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

cal-th trên g-c

Calo nhiệt hóa trên gam trên độ Celsius (cal(th)/(g·°C)) sử dụng calo nhiệt hóa (4,184 J) thay vì calo IT (4,1868 J). Đơn vị này được áp dụng trong nhiệt hóa học và các thí nghiệm nhiệt lượng kế chính xác khi định nghĩa calo nhiệt hóa được chỉ định. 


j trên kg-k

Joule trên kilôgam trên kelvin (J/(kg·K)) là đơn vị SI đo nhiệt dung riêng. Nó biểu thị lượng năng lượng cần thiết để tăng nhiệt độ một kilôgam của một chất lên một kelvin. Nước có nhiệt dung riêng 4182 J/(kg·K), cao vượt trội so với hầu hết các chất thông thường khác. 


Bảng chuyển đổi cal-th trên g-c sang j trên kg-k
cal-th trên g-cj trên kg-k
14184
28368
520920
1041840
25104600
50209200
100418400
5002.092E+06
10004.184E+06

Các chuyển đổi đơn vị nhiệt dung riêng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi